Cáp thông tin kim loại từ 10 đến 600 đôi

Cáp thông tin kim loại từ 10 đến 600 đôi
Mã hàng: CVT-CTT
Trạng thái: Còn hàng
Giá: Liên hệ
Số lượng:  
   - Hoặc -   

Cáp thông tin kim loai luồn ống và tự treo có dầu


- Cáp điện thoại tự treo được treo giữa các cột, loại cáp này được nối từ tổng đài nội hạt hoặc từ bộ tập trung thuê bao đến hộp đấu dây thuộc địa phận khách hàng.

- Cáp điện thoại luồn ống được chôn trực tiếp xuống dưới đất hoặc nằm trong các ống dẫn nối tiếp nhau giữa các hầm cáp. Loại cáp này được nối từ tổng đài nội hạt hoặc từ bộ tập trung thuê bao đến hộp đấu dây thuộc địa phận khách hàng

- Cáp điện thoại luồn ống & cáp điện thoại tự treo bọc cách điện foam-skin, solid, nhồi dầu jelly, màn chống ẩm, màn chắn từ được sử dụng rộng rãi ở mạng nội hạt. Cáp điện thoại được sản xuất trên dây chuyền tự động, đồng bộ, công nghệ tiên tiến của hãng SWISSCAB, STERLING DAVIS, NOKIA,... Thỏa mãn đầy đủ các chỉ tiêu kỹ thuật của TCN : 68-132: 1998.

  • Loại đường kính dây dẫn là 0,5mm
    • Loại 10 đôi. KH: CCP-JF-LAP-SS 10x2x0,5
    • Loại 20 đôi. KH: CCP-JF-LAP-SS 20x2x0,5
    • Loại 30 đôi. KH: CCP-JF-LAP-SS 30x2x0,5
    • Loại 50 đôi. KH: CCP-JF-LAP-SS 50x2x0,5
    • Loại 100 đôi. KH: CCP-JF-LAP-SS 100x2x0,5
    • Loại 200 đôi. KH: CCP-JF-LAP-SS 200x2x0,5
  • Loại đường kính dây dẫn là 0,4mm
    • Loại 10 đôi. KH: CCP-JF-LAP-SS 10x2x0,4
    • Loại 20 đôi. KH: CCP-JF-LAP-SS 20x2x0,4
    • Loại 30 đôi. KH: CCP-JF-LAP-SS 30x2x0,4
    • Loại 50 đôi. KH: CCP-JF-LAP-SS 50x2x0,4
    • Loại 100 đôi. KH: CCP-JF-LAP-SS 100x2x0,4
    • Loại 200 đôi. KH: CCP-JF-LAP-SS 200x2x0,4

Cáp thông tin kim loại luồn cống có nhồi dầu:

  • Loại đường kính dây dẫn là 0,5mm
    • Loại 100 đôi. KH: CCP-JF-LAP 100x2x0,5
    • Loại 200 đôi. KH: CCP-JF-LAP 200x2x0,5
  • Loại đường kính dây dẫn là 0,4mm
    • Loại 100 đôi. KH: CCP-JF-LAP 100x2x0,4
    • Loại 200 đôi. KH: CCP-JF-LAP 200x2x0,4
    • Loại 300 đôi. KH: CCP-JF-LAP 300x2x0,4
    • Loại 600 đôi. KH: CCP-JF-LAP 600x2x0,4

 

CẤU TRÚC

1. Cáp treo có dầu:

2. Cáp luồn ống có dầu:

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Cáp thông tin kim loai luồn ống và tự treo có dầu

 

1. Dây dẫn kim loại: Dây dẫn là dây đồng đặc có độ tinh khiết lớn hơn 99,97%, đồng nhất, tiết diện tròn, bề mặt nhẵn bóng, không có khuyết tật, được ủ mềm. Dây đồng theo tiêu chuẩn ASTM B3

 
2. Chất cách điện: Cách điện foam-skin polyethylene hoặc solid, theo tiêu chuẩn ASTM D1248 typeIII; class A; categogy 4.
Chất cách điện được mã hóa màu theo từng dây dẫn của từng đôi dây.
 

Đôi số

Màu của chất cách điện bọc dây dẫn

Đôi số

Màu của chất cách điện bọc dây dẫn

Dây a

Dây b

Dây a

Dây b

1

Trắng

Dương

14

Đen

Nâu

2

Trắng

Cam

15

Đen

Tro

3

Trắng

Lục

16

Vàng

Dương

4

Trắng

Nâu

17

Vàng

Cam

5

Trắng

Tro

18

Vàng

Lục

6

Đỏ

Dương

19

Vàng

Nâu

7

Đỏ

Cam

20

Vàng

Tro

8

Đỏ

Lục

21

Tím

Dương

9

Đỏ

Nâu

22

Tím

Cam

10

Đỏ

Tro

23

Tím

Lục

11

Đen

Dương

24

Tím

Nâu

12

Đen

Cam

25

Tím

Tro

13

Đen

Lục

 

 

 

 

3- Xoắn đôi : Xoắn hai dây theo quy định màu dây xoắn đôi TCN 68 -132 : 1998.

4- Ghép nhóm:

- Nhóm cơ bản 10 đôi : cáp nhỏ hơn 50 đôi hoặc theo yêu cầu khách hàng
- Nhóm cơ bản 25 đôi : cáp từ 50 đôi trở lên.

 

 

5- Chống nước & hơi ẩm: Dùng dầu jelly, một loại compound đồng nhất, chứa các phần tử chống sự oxy hóa. Dầu jelly không làm thay đổi màu của các đôi dây. Khi dầu jelly nhồi đủ vào trong lõi cáp và bên ngoài băng nhôm thì tránh được các túi khí hình thành bên trong lõi cáp và giữa băng mylar với các phần tử khác bên trong vỏ cáp .

6- Băng mylar (Polyester): Lõi cáp sẽ được bao phủ một lớp băng cách điện, cách nhiệt, chống ẩm, được ghép hoặc quấn dọc theo chiều dài lõi cáp. Băng mylar có khả năng chống nhiệt từ bên ngoài, ngăn ngừa các sự cố làm biến dạng lớp bọc cách điện của dây dẫn.

7- Băng nhận dạng: Được đặt dọc theo chiều dài cáp, nằm ở bên trong băng mylar. Trên băng nhận dạng in tên nhà sản xuất & nhà khai thác.

8- Dây treo (đối với cáp treo): Dây treo là dây thép mạ kẽm có ứng suất kéo chịu lực cao, gồm 7 sợi xoắn lại với nhau theo chiều xoắn trái. Ứng suất kéo đứt dây treo, min là 1.320 N/mm2.
9- Chống nhiễu từ trường: Sử dụng băng nhôm chống nhiễu. Lõi cáp được tóp băng nhôm dọc theo chiều dài cáp có độ chồng mép nhất định. Băng nhôm được phủ polyethylene cả hai mặt và có các đặc tính điện, cơ liên tục suốt chiều dài cáp.

Thông số của băng nhôm phủ polyethylene như sau:

- Bề dày băng nhôm: 0,20 mm.
- Bề dày lớp PE: 0,05 mm.

10- Vỏ bảo vệ cáp: Nhựa Polyethylene màu đen theo tiêu chuẩn ASTM D1248 Type1, class C, categogy 4, grade E4, E5, J3.
Vỏ nhựa có tác dụng bảo vệ lõi cáp với độ dẻo, độ bền, độ dai cần thiết tránh sự cố khi thi công và đảm bảo an toàn cho cáp trong điều kiện làm việc.

Độ dày trung bình tiêu chuẩn vỏ cáp.

 

Đường kính lõi cáp,
(mm)

Độ dày trung bình tiêu chuẩn của vỏ cáp, (mm)

Đường kính lõi cáp,
(mm)

Độ dày trung bình tiêu chuẩn của vỏ cáp, (mm)

15,0 và nhỏ hơn

1,5

45,1 đến 50,0

2,5

15,1 đến 20,0

1,8

50,1 đến 55,0

2,7

20,1 đến 25,0

1,9

55,1 đến 60,0

2,8

25,1 đến 30,0

2,0

60,1 đến 65,0

2,9

30,1 đến 35,0

2,1

65,1 đến 70,0

3,0

35,1 đến 40,0

2,3

70,1 đến 75,0

3,1

40,1 đến 45,0

2,4

75,1 và lớn hơn

3,2

 

11- In vỏ cáp
Trên vỏ cáp, dọc theo chiều cáp có in các thông tin theo từng mét một như sau:
- Tên khách hàng (nếu có yêu cầu).
- Tháng năm sản xuất: Tháng 2 chữ số / Năm 4 chữ số
- Lọai cáp, dung lượng, kích thước dây dẫn.
- Số mét.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

- Cỡ dây dẫn: 0,4mm ; 0,5mm; 0,65mm; 0,9mm

- Dung lượng cáp:
+ Cáp luồn ống (FO): từ 1 đôi đến 2.400 đôi
+ Cáp tự treo (F8): từ 1 đôi đến 400 đôi

 

STT

Thông số kỹ thuật

Đơn vị đo

Kích thước dây dẫn, (mm)

0.4

0.5

0.65

0.9

I.

Các chỉ tiêu về điện

1

Điện trở dây dẫn ở 200C

Ω/km

 

 

 

 

 

- Giá trị trung bình

 

139

88.7

52.5

27.4

 

- Giá trị cá biệt cực đại

 

147

93.5

56.5

29

2

Điện trở không cân bằng ở 200C

%

 

 

 

 

 

- Giá trị trung bình

 

2.0

1.5

1.5

1.5

 

- Giá trị cá biệt cực đại

 

5.0

5.0

4.0

4.0

3

Điện dung công tác đo ở tần số 1KHz

nF/km

 

 

- Giá trị trung bình

 

 

 

+ 12 đôi trở xuống

 

52 ± 4

 

+ 13 đôi trở lên

 

52 ± 2

 

- Giá trị cá biệt cực đại

 

 

 

+ 12 đôi trở xuống

 

≤ 58

 

+ 13 đôi trở lên

 

≤ 57

4

Điện dung công không cân bằng đo ở tần số 1KHz

nF/km

 

 

- Điện dung không cân bằng giữa đôi với đôi

 

 

 

+ Giá trị cá biệt cực đại

 

 

 

· 12 đôi trở xuống

 

≤ 181

 

· 13 đôi trở lên

 

≤ 145

 

- Điện dung không cân bằng giữa đôi với đất

 

 

 

+ Giá trị trung bình cực đại

 

 

 

· 13 đôi trở lên

 

≤ 656

 

+ Giá trị cá biệt cực đại

 

 

 

· 12 đôi trở xuống

 

≤ 2625

 

· 13 đôi trở lên

 

≤ 2625

5

Điện trở cách điện giữa hai dây dẫn bằng điện áp một chiều 500V, thời gian đo 1 phút

M Ohm/Km

≥ 15.000

6

Khả năng chịu điện áp cao một chiều trong thời gian 3 giây

KV/DC

 

 

- Giữa dây dẫn với dây dẫn

 

≥ 2.4

 

- Giữa dây dẫn với màng che tĩnh điện

 

≥ 10

7

Suy hao truyền dẫn đo ở 200C

dB/km

 

 

 

 

 

Tại tần số 1 KHz

 

1.85 ± 3%

1.44 ± 3%

1.13 ± 3%

0.82 ± 3%

 

Tại tần số 150 KHz

 

12.3

8.9

6.0

5.4

 

Tại tần số 772 KHz

 

23.6

19.8

13.9

12.0

8

Suy hao xuyên âm đầu xa đo ở 200C

dB/km

 

 

 

 

 

Tại tần số 150 KHz

 

52/56

52/58

52/57

54/60

 

Tại tần số 772 KHz

 

38/42

38/44

38/44

40/46

9

Suy hao xuyên âm đầu gần đo ở 200C

dB/km

 

 

 

 

 

Tại tần số 150 KHz

 

53/58

53/58

53/58

53/58

 

Tại tần số 772 KHz

 

42/47

42/47

42/47

42/47

II.

Các chỉ tiêu về cơ lý

1

Dây dẫn

1.1

Hàm lượng đồng

%

99,97

1.2

Đường kính dây dẫn

mm

0,4 ± 0,01

0,5 ± 0,01

0,65 ± 0,02

0,9 ± 0,02

1.4

Cường độ lực kéo đứt sợi đồng

kgf/mm2

> 22

> 22

> 22

> 22

1.3

Độ giãn dài tương đối của dây dẫn

%

≥ 12

≥ 15

≥ 20

≥ 22

2

Vỏ bọc cách điện

2.1

Cường độ lực kéo đứt của lớp cách điện

kgf/mm2

≥ 1,2

2.2

Độ giãn dài tương đối cách điện

%

≥ 400

Đặc điểm
Xuất xứ M3 - Vinadaisung - Vật Liệu Bưu Điện - Z143
© 2012 Cửa hàng đồ điện Đức Hoàn - Bản Mai
Số 7 Hàng Cháo - Đống Đa - Hà Nội
ĐT: 043 8230220 - 043 7341079